A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

Xếp thứ điểm trung bình các môn khảo sát trực tuyến ngày 04,05/6/2021

    UBND TỈNH BẮC NINHXẾP HẠNG KẾT QUẢ KHẢO SÁT TRỰC TUYẾN
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOMÔN TOÁN
TTTrườngToánAnhVật líHóa họcSinh họcLịch sửĐịa líGDCD
1Trường THPT Quế Võ số 37,626,777,967,826,407,578,718,73
2Trường THPT Hoàng Quốc Việt7,317,487,727,496,106,467,917,73
3Trường THPT Ngô Gia Tự7,225,967,407,504,345,467,657,53
4Trường THPT Nguyễn Văn Cừ7,225,938,047,485,025,276,906,84
5Trường THPT Quế Võ số 27,226,247,807,445,355,847,757,08
6Trường THPT Lý Nhân Tông7,126,437,527,675,736,457,757,41
7Trường THPT Hàm Long7,086,297,037,185,466,758,268,12
8Trường THPT Yên Phong số 27,034,977,217,285,585,797,166,80
9Trường THPT Lương Tài số 26,984,837,567,765,684,536,946,19
10Trường THPT Thuận Thành số 36,975,767,076,935,106,027,876,55
11Trường THPT Lý Thường Kiệt6,916,727,567,565,906,557,777,19
12Trường THPT Thuận Thành 26,665,237,377,274,566,226,926,70
    UBND TỈNH BẮC NINHXẾP HẠNG KẾT QUẢ KHẢO SÁT TRỰC TUYẾN
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOMÔN TIẾNG ANH
TTTrườngToánAnhVật líHóa họcSinh họcLịch sửĐịa líGDCD
1Trường THPT Hoàng Quốc Việt7,317,487,727,496,106,467,917,73
2Trường THPT Quế Võ số 37,626,777,967,826,407,578,718,73
3Trường THPT Lý Thường Kiệt6,916,727,567,565,906,557,777,19
4Trường THPT Lý Nhân Tông7,126,437,527,675,736,457,757,41
5Trường THPT Hàm Long7,086,297,037,185,466,758,268,12
6Trường THPT Quế Võ số 27,226,247,807,445,355,847,757,08
7Trường THPT Ngô Gia Tự7,225,967,407,504,345,467,657,53
8Trường THPT Nguyễn Văn Cừ7,225,938,047,485,025,276,906,84
9Trường THPT Thuận Thành số 36,975,767,076,935,106,027,876,55
10Trường THPT Thuận Thành 26,665,237,377,274,566,226,926,70
11Trường THPT Yên Phong số 27,034,977,217,285,585,797,166,80
12Trường THPT Lương Tài số 26,984,837,567,765,684,536,946,19
    UBND TỈNH BẮC NINHXẾP HẠNG KẾT QUẢ KHẢO SÁT TRỰC TUYẾN
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOMÔN VẬT LÍ
TTTrườngToánTiếng AnhVật líHóa họcSinh họcLịch sửĐịa líGDCD
1Trường THPT Nguyễn Văn Cừ7,225,938,047,485,025,276,906,84
2Trường THPT Quế Võ số 37,626,777,967,826,407,578,718,73
3Trường THPT Quế Võ số 27,226,247,807,445,355,847,757,08
4Trường THPT Hoàng Quốc Việt7,317,487,727,496,106,467,917,73
5Trường THPT Lương Tài số 26,984,837,567,765,684,536,946,19
6Trường THPT Lý Thường Kiệt6,916,727,567,565,906,557,777,19
7Trường THPT Lý Nhân Tông7,126,437,527,675,736,457,757,41
8Trường THPT Ngô Gia Tự7,225,967,407,504,345,467,657,53
9Trường THPT Thuận Thành 26,665,237,377,274,566,226,926,70
10Trường THPT Yên Phong số 27,034,977,217,285,585,797,166,80
11Trường THPT Thuận Thành số 36,975,767,076,935,106,027,876,55
12Trường THPT Hàm Long7,086,297,037,185,466,758,268,12

 

    UBND TỈNH BẮC NINHXẾP HẠNG KẾT QUẢ KHẢO SÁT TRỰC TUYẾN
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOMÔN HÓA HỌC
TTTrườngToánTiếng AnhVật líHóa họcSinh họcLịch sửĐịa líGDCD
1Trường THPT Quế Võ số 37,626,777,967,826,407,578,718,73
2Trường THPT Lương Tài số 26,984,837,567,765,684,536,946,19
3Trường THPT Lý Nhân Tông7,126,437,527,675,736,457,757,41
4Trường THPT Lý Thường Kiệt6,916,727,567,565,906,557,777,19
5Trường THPT Ngô Gia Tự7,225,967,407,504,345,467,657,53
6Trường THPT Hoàng Quốc Việt7,317,487,727,496,106,467,917,73
7Trường THPT Nguyễn Văn Cừ7,225,938,047,485,025,276,906,84
8Trường THPT Quế Võ số 27,226,247,807,445,355,847,757,08
9Trường THPT Yên Phong số 27,034,977,217,285,585,797,166,80
10Trường THPT Thuận Thành 26,665,237,377,274,566,226,926,70
11Trường THPT Hàm Long7,086,297,037,185,466,758,268,12
12Trường THPT Thuận Thành số 36,975,767,076,935,106,027,876,55
    UBND TỈNH BẮC NINHXẾP HẠNG KẾT QUẢ KHẢO SÁT TRỰC TUYẾN
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOMÔN SINH HỌC
TTTrườngToánTiếng AnhVật líHóa họcSinh họcLịch sửĐịa líGDCD
1Trường THPT Quế Võ số 37,626,777,967,826,407,578,718,73
2Trường THPT Hoàng Quốc Việt7,317,487,727,496,106,467,917,73
3Trường THPT Lý Thường Kiệt6,916,727,567,565,906,557,777,19
4Trường THPT Lý Nhân Tông7,126,437,527,675,736,457,757,41
5Trường THPT Lương Tài số 26,984,837,567,765,684,536,946,19
6Trường THPT Yên Phong số 27,034,977,217,285,585,797,166,80
7Trường THPT Hàm Long7,086,297,037,185,466,758,268,12
8Trường THPT Quế Võ số 27,226,247,807,445,355,847,757,08
9Trường THPT Thuận Thành số 36,975,767,076,935,106,027,876,55
10Trường THPT Nguyễn Văn Cừ7,225,938,047,485,025,276,906,84
11Trường THPT Thuận Thành 26,665,237,377,274,566,226,926,70
12Trường THPT Ngô Gia Tự7,225,967,407,504,345,467,657,53
    UBND TỈNH BẮC NINHXẾP HẠNG KẾT QUẢ KHẢO SÁT TRỰC TUYẾN
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOMÔN LỊCH SỬ
TTTrườngToánTiếng AnhVật líHóa họcSinh họcLịch sửĐịa líGDCD
1Trường THPT Quế Võ số 37,626,777,967,826,407,578,718,73
2Trường THPT Hàm Long7,086,297,037,185,466,758,268,12
3Trường THPT Lý Thường Kiệt6,916,727,567,565,906,557,777,19
4Trường THPT Hoàng Quốc Việt7,317,487,727,496,106,467,917,73
5Trường THPT Lý Nhân Tông7,126,437,527,675,736,457,757,41
6Trường THPT Thuận Thành 26,665,237,377,274,566,226,926,70
7Trường THPT Thuận Thành số 36,975,767,076,935,106,027,876,55
8Trường THPT Quế Võ số 27,226,247,807,445,355,847,757,08
9Trường THPT Yên Phong số 27,034,977,217,285,585,797,166,80
10Trường THPT Ngô Gia Tự7,225,967,407,504,345,467,657,53
11Trường THPT Nguyễn Văn Cừ7,225,938,047,485,025,276,906,84
12Trường THPT Lương Tài số 26,984,837,567,765,684,536,946,19
    UBND TỈNH BẮC NINHXẾP HẠNG KẾT QUẢ KHẢO SÁT TRỰC TUYẾN
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOMÔN ĐỊA LÍ
TTTrườngToánTiếng AnhVật líHóa họcSinh họcLịch sửĐịa líGDCD
1Trường THPT Quế Võ số 37,626,777,967,826,407,578,718,73
2Trường THPT Hàm Long7,086,297,037,185,466,758,268,12
3Trường THPT Hoàng Quốc Việt7,317,487,727,496,106,467,917,73
4Trường THPT Thuận Thành số 36,975,767,076,935,106,027,876,55
5Trường THPT Lý Thường Kiệt6,916,727,567,565,906,557,777,19
6Trường THPT Quế Võ số 27,226,247,807,445,355,847,757,08
7Trường THPT Lý Nhân Tông7,126,437,527,675,736,457,757,41
8Trường THPT Ngô Gia Tự7,225,967,407,504,345,467,657,53
9Trường THPT Yên Phong số 27,034,977,217,285,585,797,166,80
10Trường THPT Lương Tài số 26,984,837,567,765,684,536,946,19
11Trường THPT Thuận Thành 26,665,237,377,274,566,226,926,70
12Trường THPT Nguyễn Văn Cừ7,225,938,047,485,025,276,906,84

 

 

    UBND TỈNH BẮC NINHXẾP HẠNG KẾT QUẢ KHẢO SÁT TRỰC TUYẾN
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOMÔN GDCD
TTTrườngToánTiếng AnhVật líHóa họcSinh họcLịch sửĐịa líGDCD
1Trường THPT Quế Võ số 37,626,777,967,826,407,578,718,73
2Trường THPT Hàm Long7,086,297,037,185,466,758,268,12
3Trường THPT Hoàng Quốc Việt7,317,487,727,496,106,467,917,73
4Trường THPT Ngô Gia Tự7,225,967,407,504,345,467,657,53
5Trường THPT Lý Nhân Tông7,126,437,527,675,736,457,757,41
6Trường THPT Lý Thường Kiệt6,916,727,567,565,906,557,777,19
7Trường THPT Quế Võ số 27,226,247,807,445,355,847,757,08
8Trường THPT Nguyễn Văn Cừ7,225,938,047,485,025,276,906,84
9Trường THPT Yên Phong số 27,034,977,217,285,585,797,166,80
10Trường THPT Thuận Thành 26,665,237,377,274,566,226,926,70
11Trường THPT Thuận Thành số 36,975,767,076,935,106,027,876,55
12Trường THPT Lương Tài số 26,984,837,567,765,684,536,946,19
TỔNG HỢP KẾT QUẢ KHẢO SÁT TRỰC TUYẾN
STTTrườngToánAnhHóaSinhSửĐịaGDCD
1Trường THPT Thuận Thành 26,665,237,377,274,566,226,926,70
2Trường THPT Lý Thường Kiệt6,916,727,567,565,906,557,777,19
3Trường THPT Thuận Thành số 36,975,767,076,935,106,027,876,55
4Trường THPT Lương Tài số 26,984,837,567,765,684,536,946,19
5Trường THPT Yên Phong số 27,034,977,217,285,585,797,166,80
6Trường THPT Hàm Long7,086,297,037,185,466,758,268,12
7Trường THPT Lý Nhân Tông7,126,437,527,675,736,457,757,41
8Trường THPT Quế Võ số 27,226,247,807,445,355,847,757,08
9Trường THPT Nguyễn Văn Cừ7,225,938,047,485,025,276,906,84
10Trường THPT Ngô Gia Tự7,225,967,407,504,345,467,657,53
11Trường THPT Hoàng Quốc Việt7,317,487,727,496,106,467,917,73
12Trường THPT Quế Võ số 37,626,777,967,826,407,578,718,73

 


Tập tin đính kèm
Tác giả: Nguyễn Xuân Trung
Nguồn:Sở GDĐT Bắc Ninh Copy link
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Bài tin liên quan
Tin đọc nhiều
Chính phủ điện tử
Video
Bản đồ vị trí
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 306
Hôm qua : 137
Tháng 09 : 3.929
Tháng trước : 8.970
Năm 2021 : 70.621
Năm trước : 7.824
Tổng số : 79.705